1Danh từ
- tranh chấp
- xích mích
- bất hòa
Ví dụ
Tāmen zhījiān fāshēngle yìdiǎn jīngjì jiūfēn.
Giữa họ đã xảy ra một chút tranh chấp kinh tế.
Jǐngfāng chūmiàn tiáojiě le línlǐ zhījiān de jiūfēn.
Cảnh sát đã đứng ra hòa giải vụ xích mích giữa những người hàng xóm.
Shuāngfāng yīn hétong tiáokuǎn chǎnshēng le jiūfēn, juédìng sùzhū fǎlǜ.
Hai bên nảy sinh tranh chấp vì điều khoản hợp đồng nên quyết định đưa ra pháp luật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
争执的事情。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发生 / 引起 / 解决 + 纠纷
Thường làm tân ngữ cho các động từ chỉ việc phát sinh, gây ra hoặc giải quyết xung đột, tranh cãi. VD: 我们要尽量避免纠纷。 (Chúng ta nên cố gắng tránh xảy ra tranh chấp.)
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
