Chuyển đến nội dung
纠纷糾紛

jiūfēn

Hán Việt: CỦ PHÂN

HSK6Lượng từ: 起、场

1Danh từ

  1. tranh chấp
  2. xích mích
  3. bất hòa

Ví dụ

  1. 他们之间发生了一点经济纠纷。

    Tāmen zhījiān fāshēngle yìdiǎn jīngjì jiūfēn.

    Giữa họ đã xảy ra một chút tranh chấp kinh tế.

  2. 警方出面调解了邻里之间的纠纷。

    Jǐngfāng chūmiàn tiáojiě le línlǐ zhījiān de jiūfēn.

    Cảnh sát đã đứng ra hòa giải vụ xích mích giữa những người hàng xóm.

  3. 双方因合同条款产生了纠纷,决定诉诸法律。

    Shuāngfāng yīn hétong tiáokuǎn chǎnshēng le jiūfēn, juédìng sùzhū fǎlǜ.

    Hai bên nảy sinh tranh chấp vì điều khoản hợp đồng nên quyết định đưa ra pháp luật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经济纠纷 jīngjì jiūfēntranh chấp kinh tế
  • 劳动纠纷 láodòng jiūfēntranh chấp lao động
  • 产生纠纷 chǎnshēng jiūfēnnảy sinh mâu thuẫn/tranh chấp
  • 解决纠纷 jiějué jiūfēngiải quyết tranh chấp
  • 调解纠纷 tiáojiě jiūfēnhòa giải tranh chấp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

争执的事情。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

发生 / 引起 / 解决 + 纠纷

Thường làm tân ngữ cho các động từ chỉ việc phát sinh, gây ra hoặc giải quyết xung đột, tranh cãi. VD: 我们要尽量避免纠纷。 (Chúng ta nên cố gắng tránh xảy ra tranh chấp.)

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

纠
纷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1