Chuyển đến nội dung
事先

shìxiān

Hán Việt: SỰ TIÊN

HSK5

1Phó từ

  1. trước
  2. trước khi sự việc xảy ra

Ví dụ

  1. 有事请事先请假。

    Yǒu shì qǐng shìxiān qǐngjià.

    Có việc xin vui lòng xin nghỉ trước.

  2. 这件事我事先并不知道。

    Zhè jiàn shì wǒ shìxiān bìng bù zhīdào.

    Chuyện này trước đó tôi hoàn toàn không biết.

  3. 我们应该事先做好准备。

    Wǒmen yīnggāi shìxiān zuò hǎo zhǔnbèi.

    Chúng ta nên chuẩn bị tốt từ trước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 事先通知 shìxiān tōngzhīthông báo trước
  • 事先安排 shìxiān ānpáisắp xếp trước
  • 事先了解 shìxiān liǎojiětìm hiểu trước
  • 事先声明 shìxiān shēngmíngtuyên bố trước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事情发生或进行之前。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

事先 + động từ

Làm việc gì đó trước khi sự việc diễn ra.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

事
先

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1