Chuyển đến nội dung
计划計劃

jìhuà

Hán Việt: KẾ HOẠCH

HSK4Lượng từ: 个、项

1Danh từ

  1. kế hoạch
  2. lập kế hoạch

Ví dụ

  1. 我们制定了一个详细的计划。

    Wǒmen zhìdìng le yí ge xiángxì de jìhuà.

    Chúng tôi đã lập một kế hoạch chi tiết.

  2. 这个计划进行得很顺利。

    Zhè ge jìhuà jìnxíng de hěn shùnlì.

    Kế hoạch này tiến hành rất thuận lợi.

  3. 工作计划已经交上去了。

    Gōngzuò jìhuà yǐjīng jiāo shàngqu le.

    Kế hoạch công việc đã được nộp lên rồi.

  4. 我们打算按原计划进行。

    Wǒmen dǎsuàn àn yuán jìhuà jìnxíng.

    Chúng tôi định tiến hành theo đúng kế hoạch ban đầu.

2Động từ

  1. lên kế hoạch
  2. dự định

Ví dụ

  1. 我计划明年去中国旅游。

    Wǒ jìhuà míngnián qù Zhōngguó lǚyóu.

    Tôi dự định năm sau đi Trung Quốc du lịch.

  2. 公司计划下个月推出新产品。

    Gōngsī jìhuà xià ge yuè tuīchū xīn chǎnpǐn.

    Công ty lên kế hoạch ra mắt sản phẩm mới vào tháng sau.

  3. 我们计划在这个周末搬家。

    Wǒmen jìhuà zài zhè ge zhōumò bānjiā.

    Chúng tôi dự định chuyển nhà vào cuối tuần này.

3Động từ, danh từ

  1. kế hoạch, lên kế hoạch

Ví dụ

  1. 你的旅行计划是什么?

    Nǐ de lǚxíng jìhuà shì shénme?

    Kế hoạch du lịch của bạn là gì?

  2. 我们按计划进行。

    Wǒmen àn jìhuà jìnxíng.

    Chúng tôi tiến hành theo kế hoạch.

    Từ mục 按

  3. 计划有了一些变动。

    Jìhuà yǒu le yìxiē biàndòng.

    Kế hoạch đã có một chút thay đổi.

    Từ mục 变动

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 制定计划 zhìdìng jìhuàlập kế hoạch
  • 工作计划 gōngzuò jìhuàkế hoạch công việc
  • 改变计划 gǎibiàn jìhuàthay đổi kế hoạch
  • 按计划 àn jìhuàtheo kế hoạch
  • 计划生育 jìhuà shēngyùkế hoạch hóa gia đình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

工作或行动前预先拟定的具体方案和步骤。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按计划 + động từ

làm việc gì đó theo kế hoạch. VD: 我们按计划进行。– Chúng tôi tiến hành theo kế hoạch.

计划 + động từ

dự định, lên kế hoạch làm việc gì. VD: 我计划下周回国。– Tôi dự định tuần sau về nước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

计
划

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1