Chuyển đến nội dung
二分

èrfēn

Hán Việt: NHỊ PHÂN

1Động từ

  1. chia đôi
  2. chia làm hai phần

Ví dụ

  1. 我们要用二分法来解决这个问题。

    Wǒmen yào yòng èrfēnfǎ lái jiějué zhè ge wèntí.

    Chúng ta cần dùng phương pháp chia đôi để giải quyết vấn đề này.

  2. 世界上事物往往具有二分性。

    Shìjiè shang shìwù wǎngwǎng jùyǒu èrfēnxìng.

    Các sự vật trên thế giới thường có tính chất nhị nguyên/chia đôi.

  3. 两军对峙,二分天下。

    Liǎng jūn duìzhì, èrfēn tiānxià.

    Hai quân đối đầu, chia đôi thiên hạ.

2Danh từ

  1. xuân phân và thu phân (nói tắt)

Ví dụ

  1. 古人常以二分二至来测定节气。

    Gǔrén cháng yǐ èrfēn èrzhì lái cèdìng jiéqì.

    Người xưa thường dùng hai phân (xuân phân, thu phân) và hai chí để xác định tiết khí.

  2. 二分指的是春分和秋分。

    Èrfēn zhǐ de shì chūnfēn hé qiūfēn.

    Nhị phân chỉ tiết xuân phân và thu phân.

  3. 二分之时,昼夜均平。

    Èrfēn zhī shí, zhòuyè jūnpíng.

    Vào thời điểm nhị phân, ngày và đêm dài bằng nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 二分法 èrfēnfǎphương pháp chia đôi
  • 二分天下 èrfēn tiānxiàchia đôi thiên hạ
  • 二分二至 èrfēn èrzhìhai phân hai chí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

分成两部分;特指春分和秋分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……二分

chia cái gì ra làm hai. VD: 把问题二分来看 – nhìn nhận vấn đề từ hai góc độ/tách đôi ra để nhìn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

二
分

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1