Chuyển đến nội dung
五分之一

wǔfēnzhīyī

Hán Việt: NGŨ PHÂN CHI NHẤT

Số từ

1Số từ

  1. một phần năm (1/5, 20%)

Ví dụ

  1. 班里有五分之一的学生来自南方。

    Bān lǐ yǒu wǔfēnzhīyī de xuésheng láizì nánfāng.Trong lớp có một phần năm học sinh đến từ miền Nam.

  2. 这项支出了占总预算的五分之一。

    Zhè xiàng zhīchū zhàn le zǒng yùsuàn de wǔfēnzhīyī.Khoản chi này đã chiếm một phần năm tổng ngân sách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 占五分之一 zhàn wǔfēnzhīyīchiếm một phần năm
  • 五分之一的比例 wǔfēnzhīyī de bǐlìtỉ lệ một phần năm
  • 五分之一的人口 wǔfēnzhīyī de rénkǒumột phần năm dân số
  • 超过五分之一 chāoguò wǔfēnzhīyīvượt quá một phần năm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

分数,指整体平分为五份后的其中一份(即20%)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

占 + (总数/全体的)+ 五分之一

Chiếm 1/5 trong tổng số. VD: 亚洲人口占全球的五分之一以上。 – Dân số châu Á chiếm trên 1/5 toàn cầu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

五
分
之
一

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1