Chuyển đến nội dung
情人

qíngrén

Hán Việt: TÌNH NHÂN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. người yêu
  2. tình nhân

Ví dụ

  1. 愿天下有情人终成眷属。

    Yuàn tiānxià yǒu qíngrén zhōng chéng juànshǔ.Nguyện cho những người có tình trong thiên hạ đều nên duyên vợ chồng.

  2. 他送给情人一束玫瑰花。

    Tā sòng gěi qíngrén yī shù méiguīhuā.Anh ấy tặng người yêu một bó hoa hồng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 情人节 QíngrénjiéLễ tình nhân (Valentine)
  • 有情人 yǒuqíngrénngười có tình, người đang yêu
  • 秘密情人 mìmì qíngrénnhân tình bí mật
  • 梦中情人 mèngzhōng qíngrénngười trong mộng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

相爱的人,恋人;也指有恋爱关系的伴侣。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

情人眼里出西施

thành ngữ chỉ khi yêu thì người yêu luôn đẹp nhất trong mắt mình. VD: 俗话说,情人眼里出西施。– Tục ngữ có câu, người tình trong mắt hóa Tây Thi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

情
人

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “情人” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1