Chuyển đến nội dung
任性

rènxìng · rénxìng

Hán Việt: NHIỆM TÍNH

HSK5

rènxìng NHIỆM TÍNH

1Tính từ

  1. ngang bướng
  2. ương bướng
  3. tùy hứng
  4. bướng bỉnh
  5. ương ngạnh
  6. buông thả theo ý mình

Ví dụ

  1. 小孩子太任性的话,长大后很难与人相处。

    Xiǎoháizi tài rènxìng dehuà, zhǎngdà hòu hěn nán yǔ rén xiāngchǔ.

    Trẻ con mà quá ngang bướng thì khi lớn lên sẽ rất khó hòa hợp với người khác.

  2. 小孩子不能太任性。

    Xiǎoháizi bù néng tài rènxìng.

    Trẻ con không được quá bướng bỉnh.

  3. 她一生气就任性地跑了出去。

    Tā yí shēngqì jiù rènxìng de pǎo le chūqù.

    Cô ấy hễ giận dỗi là tùy hứng chạy vụt ra ngoài.

  4. 这孩子从小被宠坏了,非常任性。

    Zhè háizi cóngxiǎo bèi chǒnghuài le, fēicháng rènxìng.

    Đứa bé này từ nhỏ được nuông chiều, vô cùng bướng bỉnh.

  5. 你不能太任性,要考虑大家的感受。

    Nǐ bù néng tài rènxìng, yào kǎolǜ dàjiā de gǎnshòu.

    Cậu không thể quá tùy hứng, phải nghĩ đến cảm nhận của mọi người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 太任性 tài rènxìngquá ngang bướng
  • 脾气任性 píqi rènxìngtính khí bướng bỉnh
  • 任性妄为 rènxìng wàngwéitùy tiện làm bậy
  • 有些任性 yǒuxiē rènxìnghơi ương bướng
  • 性格任性 xìnggé rènxìngtính tình ương ngạnh
  • 任性胡闹 rènxìng húnàongang bướng làm loạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

听凭自己的性格或情绪,不受约束。

rénxìng

Ngữ pháp liên quan 相关语法

任性 + 地 + động từ

Làm việc gì đó một cách bướng bỉnh, tùy tiện theo ý mình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

任
性

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1