rènxìng NHIỆM TÍNH
1Tính từ
- ngang bướng
- ương bướng
- tùy hứng
- bướng bỉnh
- ương ngạnh
- buông thả theo ý mình
Ví dụ
Xiǎoháizi tài rènxìng dehuà, zhǎngdà hòu hěn nán yǔ rén xiāngchǔ.
Trẻ con mà quá ngang bướng thì khi lớn lên sẽ rất khó hòa hợp với người khác.
Xiǎoháizi bù néng tài rènxìng.
Trẻ con không được quá bướng bỉnh.
Tā yí shēngqì jiù rènxìng de pǎo le chūqù.
Cô ấy hễ giận dỗi là tùy hứng chạy vụt ra ngoài.
Zhè háizi cóngxiǎo bèi chǒnghuài le, fēicháng rènxìng.
Đứa bé này từ nhỏ được nuông chiều, vô cùng bướng bỉnh.
Nǐ bù néng tài rènxìng, yào kǎolǜ dàjiā de gǎnshòu.
Cậu không thể quá tùy hứng, phải nghĩ đến cảm nhận của mọi người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
听凭自己的性格或情绪,不受约束。
rénxìng
Ngữ pháp liên quan 相关语法
任性 + 地 + động từ
Làm việc gì đó một cách bướng bỉnh, tùy tiện theo ý mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
