1Danh từ
- đại chúng
- quần chúng
- công chúng
Ví dụ
Zhè zhǒng chǎnpǐn hěn shòu dàzhòng de huānyíng.
Loại sản phẩm này rất được quần chúng ưa chuộng.
Liúxíng yīnyuè yīnggāi miànxiàng dàzhòng, tiējìn shēnghuó.
Nhạc thịnh hành nên hướng tới đại chúng, gần gũi với cuộc sống.
Méitǐ de zérèn shì xiàng shèhuì dàzhòng chuándì zhēnshí de xìnxī.
Trách nhiệm của truyền thông là truyền tải thông tin chân thực tới quảng đại quần chúng xã hội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指广大的群众、民众。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
面向 / 为 + 大众
Chỉ đối tượng phục vụ hoặc hướng đến là đông đảo quần chúng nhân dân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
