Chuyển đến nội dung
公众公眾

gōngzhòng

Hán Việt: CÔNG CHÚNG

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. công chúng
  2. quần chúng

Ví dụ

  1. 公众对这起事件非常关注。

    Gōngzhòng duì zhè qǐ shìjiàn fēicháng guānzhù.Công chúng rất quan tâm đến sự việc lần này.

  2. 公众人物应该时刻注意自己的言行。

    Gōngzhòng rénwù yīnggāi shíkè zhùyì zìjǐ de yánxíng.Người của công chúng nên luôn chú ý đến lời nói và hành động của mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 公众人物 gōngzhòng rénwùngười của công chúng
  • 公众舆论 gōngzhòng yúlùndư luận quần chúng
  • 公众利益 gōngzhòng lìyìlợi ích công chúng
  • 面对公众 miànduì gōngzhòngđối diện với công chúng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不特定的大多数人;社会大众。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向/对 + 公众 + động từ

Thực hiện hành động hướng tới toàn thể xã hội/quần chúng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

公
众

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “公众” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1