1Danh từ
- mọi người
- đám đông
- mọi người, đám đông
Ví dụ
Tā de jīngcǎi yǎnjiǎng yíngdé le zhòngrén de zhǎngshēng.
Bài diễn thuyết tuyệt vời của anh ấy đã nhận được tràng pháo tay của mọi người.
Zài zhòngrén de quànshuō xià, tā zhōngyú fàngxia le shǒulǐ de wǔqì.
Dưới sự khuyên can của mọi người, cuối cùng anh ta cũng buông vũ khí trên tay xuống.
Miànduì zhòngrén de zhìyí, jīnglǐ nàixīn de zuòchū le jiěshì.
Trước sự nghi vấn của đám đông, giám đốc đã kiên nhẫn giải thích.
Zài zhòngrén de zhǎngshēng zhōng, tā dēngshàng le jiǎngtái.
Trước tiếng vỗ tay của mọi người, thầy bước lên bục giảng.
Zài zhòngrén de rèliè zhǎngshēng zhōng, tā wēixiào zhe zǒushàng le lǐngjiǎngtái.
Giữa tràng pháo tay nồng nhiệt của mọi người, anh ấy mỉm cười bước lên bục nhận giải.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大家;很多人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 众人 + miêu tả vị trí/tình huống
biểu thị hành vi diễn ra trước sự chứng kiến của nhiều người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
