1Danh từ
- phòng hội nghị
- phòng hội nghị, hội trường
Ví dụ
Huìyìtīng zài èr lóu.
Phòng hội nghị ở tầng hai.
Huìyìtīng de mén kāizhe ne.
Cửa phòng hội nghị đang mở đấy.
Dàjiā qǐng dào sānhào huìyìtīng jíhé.
Mọi người xin hãy tập trung ở phòng hội nghị số 3.
Zhè ge huìyìtīng kěyǐ zuò wǔbǎi rén.
Hội trường này có thể ngồi được năm trăm người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
举行会议用的大厅。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 会议厅 + động từ
làm gì ở phòng hội nghị. VD: 在会议厅开会 – họp trong phòng hội nghị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
