1Động từ
- duỗi dài
- vươn dài
- kéo dài ra
Ví dụ
Tā shēncháng bózǐ wǎng chuāngwài kàn.
Anh ấy rướn cổ nhìn ra ngoài cửa sổ.
Chángjǐnglù shēncháng bózǐ chī shùyè.
Hươu cao cổ vươn dài cổ để ăn lá cây.
Xiǎo nǚhái shēncháng le shǒubì xiǎng ná zhuō shang de píngguǒ.
Bé gái vươn dài cánh tay muốn lấy quả táo trên bàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把身体的一部分展长、拉长。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
伸长 + bộ phận cơ thể (脖子/手/腿)
vươn hoặc duỗi dài bộ phận cơ thể ra để làm việc gì. VD: 伸长脖子张望 – Rướn cổ ngóng nhìn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
