Chuyển đến nội dung
体力體力

tǐlì

Hán Việt: THỂ LỰC

HSK5

1Danh từ

  1. thể lực
  2. sức lực
  3. thể lực, sức lực

Ví dụ

  1. 爬山消耗了我们很多体力。

    Páshān xiāohào le wǒmen hěn duō tǐlì.

    Leo núi làm tiêu hao rất nhiều thể lực của chúng tôi.

  2. 运动之后要好好休息,恢复体力。

    Yùndòng zhīhòu yào hǎohāo xiūxi, huīfù tǐlì.

    Sau khi vận động cần nghỉ ngơi tử tế để hồi phục thể lực.

  3. 搬运重物是一项体力活儿。

    Bānyùn zhòngwù shì yí xiàng tǐlì huór.

    Khuân vác đồ nặng là một công việc lao động chân tay.

  4. 爬山需要很好的体力,你平时常运动吗?

    Páshān xūyào hěn hǎo de tǐlì, nǐ píngshí cháng yùndòng ma?

    Leo núi cần thể lực rất tốt, bình thường bạn có hay tập thể dục không?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 体力劳动 tǐlì láodònglao động chân tay
  • 恢复体力 huīfù tǐlìhồi phục thể lực
  • 体力充沛 tǐlì chōngpèidồi dào thể lực
  • 消耗体力 xiāohào tǐlìtiêu hao thể lực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人体活动时所表现出来的力量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

体力 + 充沛/不支

thể lực dồi dào/kiệt sức. VD: 他因体力不支晕倒了 – anh ấy ngất đi do kiệt sức.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

体
力

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1