1Danh từ
- thể lực
- sức lực
- thể lực, sức lực
Ví dụ
Páshān xiāohào le wǒmen hěn duō tǐlì.
Leo núi làm tiêu hao rất nhiều thể lực của chúng tôi.
Yùndòng zhīhòu yào hǎohāo xiūxi, huīfù tǐlì.
Sau khi vận động cần nghỉ ngơi tử tế để hồi phục thể lực.
Bānyùn zhòngwù shì yí xiàng tǐlì huór.
Khuân vác đồ nặng là một công việc lao động chân tay.
Páshān xūyào hěn hǎo de tǐlì, nǐ píngshí cháng yùndòng ma?
Leo núi cần thể lực rất tốt, bình thường bạn có hay tập thể dục không?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人体活动时所表现出来的力量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
体力 + 充沛/不支
thể lực dồi dào/kiệt sức. VD: 他因体力不支晕倒了 – anh ấy ngất đi do kiệt sức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
