1Danh từ
- tinh lực
- sức lực
- năng lượng
Ví dụ
Tā bǎ quánbù jīnglì dōu tóurù dào le gōngzuò zhōng.
Anh ấy dồn toàn bộ sức lực vào công việc.
Niánqīngrén de jīnglì jiù shì chōngpèi.
Sức lực của người trẻ thật dồi dào.
Zuìjìn shìqing tài duō, wǒ gǎnjué jīnglì bú gòuyòng.
Dạo này nhiều việc quá, tôi cảm thấy sức lực không đủ dùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
精神和体力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 精力 + 放在 / 投入到 + danh từ/động từ
dồn công sức/tinh lực vào việc gì. VD: 把精力放在学习上。– Dồn sức lực vào việc học tập.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
