1Danh từ
- sứ mệnh
- trách nhiệm trọng đại
Ví dụ
Qīngniánrén jiānfù zhe jiànshè guójiā de lìshǐ shǐmìng.
Thanh niên gánh vác sứ mệnh lịch sử xây dựng đất nước.
Jiùsǐ fúshāng shì yīshēng shénshèng de shǐmìng.
Cứu chữa người bệnh là sứ mệnh thiêng liêng của người thầy thuốc.
Yǔhángyuán yuánmǎn wánchéng le zhè cì tàikōng tàncè de shǐmìng.
Các phi hành gia đã hoàn thành xuất sắc sứ mệnh thám hiểm không gian lần này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
重大的任务或责任。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
肩负/履行/完成 + (神圣/历史) + 使命
Thường đi với các động từ trang trọng diễn đạt việc gánh vác hoặc hoàn thành trách nhiệm lớn lao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
