1Thành ngữ
- cung không đủ cầu
Ví dụ
Zhè zhǒng xīnkuǎn shǒujī shàngshì hòu gōngbúyìngqiú.
Mẫu điện thoại mới này sau khi ra mắt thì cung không đủ cầu.
Yōuzhì nóngchǎnpǐn zài shìchǎng shang yìzhí gōngbúyìngqiú.
Nông sản chất lượng cao trên thị trường luôn trong tình trạng cung không đủ cầu.
Línjìn jiérì, gāotiě chēpiào gōngbúyìngqiú.
Gần đến ngày lễ, vé tàu cao tốc cung không đủ cầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供应的数量满足不了需求。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ + 供不应求
Dùng làm vị ngữ biểu thị hàng hóa, dịch vụ thiếu hụt so với nhu cầu người mua.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
