Chuyển đến nội dung
垮

kuǎ

Hán Việt: KHOẢ

HSK7–9

1Động từ

  1. sụp đổ
  2. sập
  3. suy sụp
  4. tiêu tan
  5. thất bại

Ví dụ

  1. 那座老桥垮了。

    Nà zuò lǎo qiáo kuǎ le.

    Cây cầu cũ đó đã sập rồi.

  2. 身体累垮了。

    Shēntǐ lèi kuǎ le.

    Cơ thể mệt mỏi kiệt quệ rồi.

  3. 这家公司最终垮了。

    Zhè jiā gōngsī zuìzhōng kuǎ le.

    Công ty này cuối cùng đã sụp đổ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 垮台 kuǎtáisụp đổ chính quyền, mất chức
  • 累垮 lèikuǎmệt mỏi suy sụp
  • 冲垮 chōngkuǎcuốn trôi, đánh sập
  • 垮掉 kuǎdiàosụp đổ hoàn toàn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

倒塌;坍塌;比喻失败或崩溃。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ + 垮

làm bổ ngữ kết quả biểu thị trạng thái sụp đổ, hư hao. VD: 累垮 – mệt đến sụp đổ; 冲垮 – lũ cuốn sập

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

垮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “垮” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1