📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “倾盆大雨”
1Thành ngữ
- mưa như trút nước
- mưa tầm tã
Ví dụ
Wàimiàn xià qǐ le qīngpéndàyǔ.
Bên ngoài đã đổ mưa như trút nước.
Yì chǎng qīngpéndàyǔ jiāomiè le shān shàng de dàhuǒ.
Một trận mưa tầm tã đã dập tắt đám cháy trên núi.
Nǎpà xià zhe qīngpéndàyǔ, tā yě jiānchí qù shàngbān.
Dù trời mưa như trút nước, anh ấy vẫn kiên quyết đi làm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像盆里的水倒出来一样的大雨,形容雨下得又大又急。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
下 + 倾盆大雨
miêu tả trời mưa to dữ dội. VD: 天上突然下起倾盆大雨。– Trời bỗng nhiên đổ mưa như trút nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
