Chuyển đến nội dung
假如

jiǎrú

Hán Việt: GIẢ NHƯ

Liên từ

HSK5

1Liên từ

  1. nếu như
  2. giả sử
  3. nếu như, giả sử

Ví dụ

  1. 假如明天下雨,比赛就推迟。

    Jiǎrú míngtiān xiàyǔ, bǐsài jiù tuīchí.Nếu như ngày mai trời mưa thì trận đấu sẽ hoãn lại.

  2. 假如给你一次重新选择的机会,你会怎么做?

    Jiǎrú gěi nǐ yí cì chóngxīn xuǎnzé de jīhuì, nǐ huì zěnme zuò?Giả sử cho bạn một cơ hội chọn lại, bạn sẽ làm thế nào?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 假如说 jiǎrú shuōgiả sử nói là
  • 假如可能的话 jiǎrú kěnéng de huànếu như có thể

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

如果,表示假设。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

假如……,就 / 便……

Biểu thị giả thiết và kết quả tương ứng: nếu... thì... VD: 假如你累了,就休息一会儿。– Nếu bạn mệt rồi thì nghỉ ngơi một lát đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

假
如

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1