Chuyển đến nội dung
充电充電

chōngdiàn

Hán Việt: SUNG ĐIỆN

HSK5

1Động từ

  1. sạc pin
  2. nạp điện
  3. bồi dưỡng kiến thức
  4. nạp thêm kiến thức
  5. nạp thêm kiến thức, học nâng cao
  6. sạc điện, sạc pin

Ví dụ

  1. 手机快没电了,我要充电。

    Shǒujī kuài méi diàn le, wǒ yào chōngdiàn.

    Điện thoại sắp hết pin rồi, tôi phải sạc pin.

  2. 趁着假期好好充充电。

    Chènzhe jiàqī hǎohāo chōngchōng diàn.

    Nhân dịp kỳ nghỉ bồi dưỡng thêm kiến thức.

  3. 在职人员常利用周末去培训班充电。

    Zàizhí rényuán cháng lìyòng zhōumò qù péixùnbān chōngdiàn.

    Người đi làm thường tranh thủ cuối tuần đến lớp bồi dưỡng để nâng cao kiến thức.

  4. 周末他经常去参加专业课程,抓紧时间给自己充电。

    Zhōumò tā jīngcháng qù cānjiā zhuānyè kèchéng, zhuājǐn shíjiān gěi zìjǐ chōngdiàn.

    Cuối tuần anh ấy thường tham gia các khóa học chuyên môn, tranh thủ thời gian nạp thêm kiến thức cho bản thân.

  5. 我的手机快没电了,需要充电。

    Wǒ de shǒujī kuài méi diàn le, xūyào chōngdiàn.

    Điện thoại của mình sắp hết pin rồi, cần sạc điện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 给手机充电 gěi shǒujī chōngdiànsạc pin cho điện thoại
  • 充电宝 chōngdiànbǎosạc dự phòng
  • 充电器 chōngdiànqìcủ sạc, đồ sạc
  • 参加培训充电 cānjiā péixùn chōngdiàntham gia đào tạo để bồi dưỡng kiến thức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

让蓄电池等吸收电能;比喻通过学习补充知识。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + thiết bị + 充电

sạc pin cho thiết bị nào đó. VD: 记得给平板充电。– Nhớ sạc pin cho máy tính bảng.

充充电 (dạng lặp từ ly hợp)

mang nghĩa bóng: dành chút thời gian học hỏi, nạp thêm kiến thức. VD: 工作之余充充电。– Trau dồi kiến thức lúc rảnh rỗi ngoài giờ làm việc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

充
电

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “充电” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1