1Động từ
- sạc pin
- nạp điện
- bồi dưỡng kiến thức
- nạp thêm kiến thức
- nạp thêm kiến thức, học nâng cao
- sạc điện, sạc pin
Ví dụ
Shǒujī kuài méi diàn le, wǒ yào chōngdiàn.
Điện thoại sắp hết pin rồi, tôi phải sạc pin.
Chènzhe jiàqī hǎohāo chōngchōng diàn.
Nhân dịp kỳ nghỉ bồi dưỡng thêm kiến thức.
Zàizhí rényuán cháng lìyòng zhōumò qù péixùnbān chōngdiàn.
Người đi làm thường tranh thủ cuối tuần đến lớp bồi dưỡng để nâng cao kiến thức.
Zhōumò tā jīngcháng qù cānjiā zhuānyè kèchéng, zhuājǐn shíjiān gěi zìjǐ chōngdiàn.
Cuối tuần anh ấy thường tham gia các khóa học chuyên môn, tranh thủ thời gian nạp thêm kiến thức cho bản thân.
Wǒ de shǒujī kuài méi diàn le, xūyào chōngdiàn.
Điện thoại của mình sắp hết pin rồi, cần sạc điện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
让蓄电池等吸收电能;比喻通过学习补充知识。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + thiết bị + 充电
sạc pin cho thiết bị nào đó. VD: 记得给平板充电。– Nhớ sạc pin cho máy tính bảng.
充充电 (dạng lặp từ ly hợp)
mang nghĩa bóng: dành chút thời gian học hỏi, nạp thêm kiến thức. VD: 工作之余充充电。– Trau dồi kiến thức lúc rảnh rỗi ngoài giờ làm việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “充电” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
