1Tính từ
- dồi dào
- sung túc
- dư dả
Ví dụ
Wǒmen yǒu chōngyù de shíjiān lái wánchéng zhè xiàng rènwu.
Chúng tôi có dồi dào thời gian để hoàn thành nhiệm vụ này.
Yóuyú zījīn chōngyù, gōngchéng déyǐ shùnlì jìnxíng.
Nhờ nguồn vốn dồi dào, công trình mới tiến triển thuận lợi.
Zhèlǐ wùzī chōngyù, wùjià yě shífēn wěndìng.
Hàng hóa ở đây rất dồi dào, vật giá cũng rất ổn định.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
充足富裕。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
充裕的 + danh từ
dùng làm định ngữ để chỉ tài nguyên/thời gian dồi dào. VD: 充裕的经费。– Kinh phí dồi dào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
