1Danh từ
- tỷ giá hối đoái
- tỷ giá quy đổi
Ví dụ
Jīntiān de Měiyuán duìhuànlǜ shì duōshao?
Tỷ giá hối đoái đồng Đô la Mỹ hôm nay là bao nhiêu?
Rénmínbì duì Yuènándùn de duìhuànlǜ yǒu suǒ shàngshēng.
Tỷ giá quy đổi Nhân dân tệ sang Đồng Việt Nam có xu hướng tăng.
Duìhuànlǜ měi tiān dōu huì yǒu biàndòng.
Tỷ giá hối đoái biến động mỗi ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两种不同货币折算的比例。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 对 B 的兑换率
Tỷ giá quy đổi từ đồng A sang đồng B. VD: 美元对人民币的兑换率很高。– Tỷ giá USD sang NDT rất cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
