1Danh từ
- xe buýt
Ví dụ
Měitiān wǒ dōu zuò gōnggòng qìchē shàngbān.
Mỗi ngày tôi đều đi xe buýt đi làm.
Gōnggòng qìchēzhàn jiù zài qiánmian.
Trạm xe buýt ở ngay phía trước.
Zuò gōnggòng qìchē qù xuéxiào hěn fāngbiàn.
Đi xe buýt đến trường rất tiện lợi.
Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù xuéxiào.
Tôi đi xe buýt đến trường.
Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù shàngbān.
Tôi đi làm bằng xe buýt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供公众乘坐的客车,在固定线路上运行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坐 / 乘 + 公共汽车 + 去 / 到……
Biểu thị phương tiện di chuyển công cộng để đến một địa điểm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
