Chuyển đến nội dung
开花開花

kāihuā

Hán Việt: KHAI HOA

Động từ

HSK3

1Động từ

  1. nở hoa
  2. ra hoa
  3. nở hoa, trổ hoa

Ví dụ

  1. 春天到了,公园里的花都开花了。

    Chūntiān dào le, gōngyuán lǐ de huā dōu kāihuā le.Mùa xuân đến rồi, hoa trong công viên đều nở cả rồi.

  2. 这种树每年三月开花。

    Zhè zhǒng shù měi nián sānyuè kāihuā.Loại cây này hàng năm nở hoa vào tháng ba.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开花结果 kāihuā jiēguǒnở hoa kết trái
  • 花开花落 huākāi huāluòhoa nở hoa tàn
  • 按时开花 ànshí kāihuānở hoa đúng mùa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

显现出花朵;花朵开放。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

植物 + 开花了

Biểu thị thực vật trổ bông, nở hoa. VD: 桃树开花了。 – Cây đào đã nở hoa rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

开
花

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1