1Động từ
- cùng chia sẻ
- dùng chung
- hưởng chung
Ví dụ
Wǒmen yào shíxiàn zīyuán gòngxiǎng.
Chúng ta cần thực hiện việc chia sẻ tài nguyên.
Gòngxiǎng dānchē gěi rénmen de chūxíng dàilái le hěn dà de biànlì.
Xe đạp công cộng dùng chung mang lại tiện lợi rất lớn cho việc đi lại của mọi người.
Dàjiā zuò zài yìqǐ gòngxiǎng fēngshèng de wǎncān.
Mọi người cùng ngồi lại chia sẻ bữa tối thịnh soạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
共同享有。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
共享 + danh từ (成果/资源/喜悦)
Cùng nhau tận hưởng, dùng chung cái gì. VD: 全家人共享天伦之乐。– Cả nhà cùng tận hưởng niềm vui sum vầy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “共享” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
