1Động từ
- quan tâm theo dõi
- chú ý
- theo dõi (mạng xã hội)
- quan tâm, chú ý theo dõi
Ví dụ
Zhè ge wèntí yǐnqǐ le dàjiā de guānzhù.
Vấn đề này đã thu hút sự quan tâm của mọi người.
Qǐng guānzhù wǒmen de guānfāng zhànghào.
Xin hãy theo dõi tài khoản chính thức của chúng tôi.
Wǒmen yào duō guānzhù huánjìng bǎohù.
Chúng ta cần quan tâm nhiều hơn đến việc bảo vệ môi trường.
Shípǐn ānquán wèntí yìzhí shòudào gōngzhòng de mìqiè guānzhù.
Vấn đề an toàn thực phẩm luôn nhận được sự quan tâm sát sao của công chúng.
Tā yìzhí hěn guānzhù tiānqì biànhuà.
Anh ấy luôn rất quan tâm đến sự thay đổi của thời tiết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
关心重视;用眼睛注视或用精力去注意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引起 + (ai) + 的关注
gây nên hoặc thu hút sự quan tâm của ai. VD: 新闻引起了社会的关注。– Bản tin đã thu hút sự quan tâm của xã hội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
