1Danh từ
- trang trại nuôi gà
- trại gà
Ví dụ
Tā tóuzī jiàn le yī gè xiàndàihuà de yǎngjīchǎng.
Anh ấy đã đầu tư xây dựng một trang trại nuôi gà hiện đại.
Yǎngjīchǎng měitiān dōu néng chǎnchū chéng qiān shàng wàn méi jīdàn.
Trại gà mỗi ngày đều có thể sản xuất hàng chục nghìn quả trứng gà.
Wèile fángyì, yǎngjīchǎng yībān jìnzhǐ wàirén suíyì jìnrù.
Để phòng dịch, trại gà thường cấm người ngoài tùy ý vào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门饲养肉鸡或蛋鸡的生产场所。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 养鸡场 + 工作/打工
Làm việc trong trại nuôi gà. VD: 他在养鸡场工作了五年。– Anh ấy làm việc ở trại gà năm năm rồi.
开办/建设 + 养鸡场
Mở/xây dựng trang trại nuôi gà. VD: 村里决定开办养鸡场。– Trong thôn quyết định mở trang trại nuôi gà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
