Chuyển đến nội dung
养鸡场養雞場

yǎngjīchǎng

Hán Việt: DƯỠNG KÊ TRƯỜNG

Lượng từ: 个、家、座

1Danh từ

  1. trang trại nuôi gà
  2. trại gà

Ví dụ

  1. 他投资建了一个现代化的养鸡场。

    Tā tóuzī jiàn le yī gè xiàndàihuà de yǎngjīchǎng.

    Anh ấy đã đầu tư xây dựng một trang trại nuôi gà hiện đại.

  2. 养鸡场每天都能产出成千上万枚鸡蛋。

    Yǎngjīchǎng měitiān dōu néng chǎnchū chéng qiān shàng wàn méi jīdàn.

    Trại gà mỗi ngày đều có thể sản xuất hàng chục nghìn quả trứng gà.

  3. 为了防疫,养鸡场一般禁止外人随意进入。

    Wèile fángyì, yǎngjīchǎng yībān jìnzhǐ wàirén suíyì jìnrù.

    Để phòng dịch, trại gà thường cấm người ngoài tùy ý vào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大型养鸡场 dàxíng yǎngjīchǎngtrang trại nuôi gà quy mô lớn
  • 现代化养鸡场 xiàndàihuà yǎngjīchǎngtrại gà hiện đại hóa
  • 开养鸡场 kāi yǎngjīchǎngmở trại gà
  • 经营养鸡场 jīngyíng yǎngjīchǎngkinh doanh trại gà

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

专门饲养肉鸡或蛋鸡的生产场所。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 养鸡场 + 工作/打工

Làm việc trong trại nuôi gà. VD: 他在养鸡场工作了五年。– Anh ấy làm việc ở trại gà năm năm rồi.

开办/建设 + 养鸡场

Mở/xây dựng trang trại nuôi gà. VD: 村里决定开办养鸡场。– Trong thôn quyết định mở trang trại nuôi gà.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

养
鸡
场

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1