Chuyển đến nội dung
内阁內閣

nèigé

Danh từ

HSK5Lượng từ: 届、个

1Danh từ

  1. nội các (cơ quan hành pháp tối cao gồm thủ tướng và các bộ trưởng)

Ví dụ

  1. 新一届内阁今天正式宣誓就职。

    Xīn yí jiè nèigé jīntiān zhèngshì xuānshì jiùzhí.Nội các khóa mới hôm nay đã chính thức tuyên thệ nhậm chức.

  2. 内阁召开了紧急会议讨论经济危机。

    Nèigé zhàokāi le jǐnjí huìyì tǎolùn jīngjì wēijī.Nội các đã triệu tập cuộc họp khẩn cấp thảo luận về khủng hoảng kinh tế.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 组建内阁 zǔjiàn nèigéthành lập nội các
  • 内阁成员 nèigé chéngyuánthành viên nội các
  • 内阁总理 nèigé zǒnglǐthủ tướng nội các
  • 重组内阁 chóngzǔ nèigécải tổ nội các

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

内阁制国家由国家元首任命的首相(总理)及各部部长组成并掌握国家最高行政权力的组织。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

内阁 + động từ / danh từ

Thường làm chủ ngữ hoặc định ngữ chỉ cơ quan chính phủ trung ương. VD: 内阁会议 – phiên họp nội các.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

内
阁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1