1Động từ
- lập pháp
- xây dựng pháp luật
Ví dụ
Guójiā zhèngzài jiākuài gāi lǐngyù de lìfǎ gōngzuò.
Nhà nước đang đẩy nhanh công tác lập pháp trong lĩnh vực này.
Wèile bǎohù gèrén xìnxī ānquán, yǒu bìyào zhuānmén lìfǎ.
Để bảo vệ an toàn thông tin cá nhân, cần thiết phải lập pháp chuyên biệt.
Dàibiǎomen jiù yǒuguān huánjìng bǎohù de lìfǎ tí'àn jìnxíng le jīliè tǎolùn.
Các đại biểu đã thảo luận sôi nổi về dự thảo luật liên quan đến bảo vệ môi trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
制定法律。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为/针对……立法
Xây dựng luật pháp cho hoặc hướng tới đối tượng/lĩnh vực nào.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “立法” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
