Chuyển đến nội dung
农民農民

nóngmín

Hán Việt: NÔNG DÂN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. nông dân

Ví dụ

  1. 这里的农民主要靠种水果生活。

    Zhèlǐ de nóngmín zhǔyào kào zhòng shuǐguǒ shēnghuó.Nông dân ở đây sống chủ yếu nhờ vào trồng cây ăn quả.

  2. 政府出台了很多支持农民创业的优惠政策。

    Zhèngfǔ chūtái le hěn duō zhīchí nóngmín chuàngyè de yōuhuì zhèngcè.Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách ưu đãi hỗ trợ nông dân khởi nghiệp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 广大农民 guǎngdà nóngmínđông đảo nông dân
  • 农民工 nóngmíngōngcông nhân xuất thân nông dân
  • 老农民 lǎo nóngmínngười nông dân già
  • 富裕农民 fùyù nóngmínnông dân giàu có

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

直接从事农业生产的劳动者。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

靠……生活的农民

người nông dân sống dựa vào việc gì. VD: 靠种地生活的农民 – nông dân sống nhờ việc làm ruộng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

农
民

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “农民” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1