Chuyển đến nội dung
冰河期

bīnghéqī

Hán Việt: BĂNG HÀ KỲ

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. kỷ băng hà
  2. thời kỳ băng hà

Ví dụ

  1. 地球历史上经历过数次冰河期。

    Dìqiú lìshǐ shang jīnglì guò shù cì bīnghéqī.Lịch sử Trái Đất từng trải qua nhiều kỷ băng hà.

  2. 猛犸象生活在最近一次冰河期。

    Měngmǎxiàng shēnghuó zài zuìjìn yí cì bīnghéqī.Voi ma mút từng sống vào kỷ băng hà gần nhất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 最后一次冰河期 zuìhòu yí cì bīnghéqīkỷ băng hà cuối cùng
  • 进入冰河期 jìnrù bīnghéqībước vào kỷ băng hà
  • 小冰河期 xiǎobīnghéqīthời kỳ tiểu băng hà
  • 冰河期结束 bīnghéqī jiéshùkỷ băng hà kết thúc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地质时期气候严寒、冰川大面积覆盖的时期。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 冰河期 + 期间

trong suốt thời kỳ băng hà. VD: 在冰河期期间气候极度寒冷。– Trong thời kỳ băng hà khí hậu vô cùng lạnh giá.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冰
河
期

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1