1Phó từ
- quyết không
- nhất quyết không
- tuyệt đối không
Ví dụ
Wǒ juébù huì fàngqì zìjǐ de mèngxiǎng.
Tôi quyết không bao giờ từ bỏ ước mơ của mình.
Miànduì kùnnan, wǒmen juébù tuìsuō.
Đối mặt với khó khăn, chúng ta quyết không lùi bước.
Tā biǎoshì juébù zài fàn tóngyàng de cuòwù.
Anh ấy bày tỏ quyết không tái phạm sai lầm tương tự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示坚决否定,含有坚决的主观意愿。
Ghi chú: So với 绝不, 决不 thường thiên về nhấn mạnh ý chí, quyết tâm chủ quan của người nói.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
决不 + động từ / tính từ
Nhấn mạnh ý chí kiên quyết chủ quan không làm gì đó. VD: 决不食言。– Quyết không nuốt lời.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
