Chuyển đến nội dung
放弃放棄

fàngqì

Hán Việt: PHÓNG KHÍ

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. từ bỏ
  2. bỏ cuộc
  3. bỏ cuộc, từ bỏ
  4. từ bỏ, bỏ cuộc
  5. từ bỏ, buông bỏ
  6. từ bỏ, buông xuôi

Ví dụ

  1. 遇到困难绝不能轻易放弃。

    Yù dào kùnnan jué bù néng qīngyì fàngqì.Gặp khó khăn tuyệt đối không được dễ dàng từ bỏ.

  2. 他决定放弃这次出国的机会。

    Tā juédìng fàngqì zhè cì chūguó de jīhuì.Anh ấy quyết định từ bỏ cơ hội ra nước ngoài lần này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 放弃机会 fàngqì jīhuìtừ bỏ cơ hội
  • 绝不放弃 jué bù fàngqìtuyệt đối không từ bỏ
  • 轻易放弃 qīngyì fàngqìdễ dàng từ bỏ
  • 放弃努力 fàngqì nǔlìtừ bỏ nỗ lực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

丢掉不坚持;不再继续。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

放弃 + danh từ / động từ

Từ bỏ cái gì hoặc không tiếp tục làm việc gì nữa. VD: 放弃权利 (từ bỏ quyền lợi).

决不 / 绝不 + 放弃

Kiên quyết không bao giờ bỏ cuộc. VD: 我们绝不放弃希望。 (Chúng tôi tuyệt đối không từ bỏ hy vọng.)

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

坚持jiānchíkiên trì; bền bỉ; kiên trì, bền bỉ保留bǎoliúgiữ lại; bảo lưu; bảo tồn采取cǎiqǔáp dụng; thi hành; lấy (biện pháp, thái độ, hình thức)维持wéichíduy trì; giữ gìn; duy trì, giữ gìn争取zhēngqǔtranh thủ; phấn đấu giành lấy追求zhuīqiútheo đuổi (ước mơ, mục tiêu); mưu cầu; theo đuổi (tán tỉnh)夺取duóqǔgiành lấy; chiếm lấy; đoạt lấy bằng sức mạnh继承jìchéngthừa kế; kế thừa; nối tiếp占据zhànjùchiếm cứ; chiếm giữ; chiếm lấy占有zhànyǒuchiếm hữu; sở hữu; nắm giữ追究zhuījiūtruy cứu; tìm hiểu ngọn ngành; truy cứu, so đo bắt bẻ秉持bǐngchígiữ vững; nắm giữ; tuân giữ (nguyên tắc, niềm tin)肩负jiānfùgánh vác; mang trên vai (trách nhiệm, sứ mệnh)坚守jiānshǒukiên trì giữ vững; bám trụ; giữ vững (trận địa, nguyên tắc, vị trí)角逐juézhúđua tranh; tranh giành; cạnh tranh力争lìzhēngra sức phấn đấu; nỗ lực giành lấy; cố gắng hết sức谋求móuqiúmưu cầu; tìm kiếm拼搏pīnbódốc sức phấn đấu; liều mình phấn đấu; nỗ lực hết mình挽救wǎnjiùcứu vãn; cứu vớt; cứu giúp行使xíngshǐthực thi; thực hiện (quyền hạn, chức năng)占领zhànlǐngchiếm lĩnh; chiếm đóng; đoạt lấy执意zhíyìkhăng khăng; nhất quyết执着zhízhuóchấp trước; kiên trì; say mê theo đuổi追逐zhuīzhúrượt đuổi; đuổi theo; theo đuổi (danh lợi, ước mơ)重拾chóngshílấy lại; tìm lại; nhặt lại (niềm tin, hy vọng, thói quen cũ...)攻取gōngqǔtấn công và chiếm lấy; đánh chiếm固守gùshǒucố thủ; kiên quyết giữ lấy; khư khư giữ lấy坚持下去jiānchíxiàqùkiên trì tiếp tục; tiếp tục giữ vững; làm đến cùng选定xuǎndìngchọn định; ấn định; chọn lựa xong照管zhàoguǎnchăm sóc; trông nom; coi sóc

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

放
弃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1