1Phó từ
- hoàn toàn không
- chẳng chút nào
- chẳng chút nào, không hề
- hoàn toàn không, không chút nào
- không chút nào, mảy may không
- không một chút nào, chẳng hề
Ví dụ
Miànduì wēixiǎn, tā háo bù tuìsuō.
Đối mặt với nguy hiểm, anh ấy chẳng hề chùn bước.
Tā háobù yóuyù de dāying le wǒ de qǐngqiú.
Anh ấy đồng ý lời thỉnh cầu của tôi không chút do dự.
Zhè liǎng jiàn shì háobù xiāngguān.
Hai việc này chẳng liên quan gì đến nhau cả.
Tīngdào péngyou qiúzhù, tā háo bù yóuyù de dāying le.
Nghe thấy bạn bè xin giúp đỡ, anh ấy không chút ngần ngại đồng ý ngay.
Miànduì péngyou de qiúzhù, tā háobù yóuyù de dāying le.
Trước lời nhờ giúp của bạn bè, anh ấy đã không chút do dự đồng ý ngay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一点儿也不;全不。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
毫不 + Động từ/Tính từ (hai âm tiết)
Phó từ phủ định tuyệt đối, tương đương '一点儿也不', thường đi kèm từ hai âm tiết mang tính tích cực hoặc trạng thái. VD: 毫不关心 (hoàn toàn không quan tâm).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
