Chuyển đến nội dung
无须無須

wúxū

Hán Việt: VÔ TU

Phó từ

HSK7–9

1Phó từ

  1. không cần
  2. chẳng cần
  3. không phải

Ví dụ

  1. 事实清楚,无须多作解释。

    Shìshí qīngchu, wúxū duō zuò jiěshì.Sự thật đã rõ ràng, không cần giải thích nhiều.

  2. 大家都是老朋友了,无须客气。

    Dàjiā dōu shì lǎo péngyou le, wúxū kèqi.Mọi người đều là bạn cũ rồi, không cần khách sáo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 无须担心 wúxū dānxīnkhông cần lo lắng
  • 无须多言 wúxū duōyánkhông cần nói nhiều
  • 无须客气 wúxū kèqikhông cần khách khí
  • 无须赘述 wúxū zhuìshùkhông cần nói rườm lời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

没有必要,用不着。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

无须 + Động từ / Tính từ

Biểu thị không có sự cần thiết, đồng nghĩa với 不必, 不用 nhưng mang tính văn viết trang trọng hơn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

无
须

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1