1Động từ
- đi du lịch
- đi chơi xa
Ví dụ
Jiàqī hěn duō rén xuǎnzé wàichū lǚyóu.
Kỳ nghỉ có rất nhiều người lựa chọn đi ra ngoài du lịch.
Chūn nuǎn huā kāi, zhèng shì chūyóu de hǎo shíjié.
Xuân ấm hoa nở, chính là thời điểm tốt để đi chơi.
Guóqìngjié qījiān gāosù gōnglù miǎnfèi, yínglái le chūyóu gāofēng.
Dịp Quốc khánh đường cao tốc miễn phí, đón đợt cao điểm đi du lịch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
外出游历、观光或游玩。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
趁着 + thời gian / cơ hội + 出游
Nhân dịp / tranh thủ thời gian nào đó đi chơi xa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
