1Động từ
- ra mặt
- đứng ra giải quyết
Ví dụ
Zhè qǐ jiūfēn zuìhǎo yóu shèqū zhǔrèn qīnzì chūmiàn tiáojiě.
Vụ xích mích này tốt nhất do đích thân chủ nhiệm khu phố ra mặt hòa giải.
Zhè jiàn shì bù fāngbiàn wǒ chūmiàn, háishi nǐ qù ba.
Chuyện này tôi không tiện ra mặt, hay là bạn đi đi.
Guānjiàn shíkè, gōngsī lǐngdǎo chūmiàn chéngqīng le shìshí.
Vào thời khắc then chốt, lãnh đạo công ty đã đứng ra làm rõ sự thật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出头露面,以某种身份参与某事或出头解决问题。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + đối tượng + 出面 + động từ
do ai đích thân đứng ra giải quyết hoặc tham gia. VD: 这件事由校长出面解决。– Việc này do hiệu trưởng đứng ra giải quyết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
