Chuyển đến nội dung
加以

jiāyǐ

Hán Việt: GIA DĨ

Động từV.

HSK6

1Động từ

  1. tiến hành
  2. tiến hành xử lý (đặt trước động từ hai âm tiết để chỉ hành động với sự vật vừa nêu)

Ví dụ

  1. 这个问题需要加以认真研究。

    Zhè ge wèntí xūyào jiāyǐ rènzhēn yánjiū.Vấn đề này cần được tiến hành nghiên cứu nghiêm túc.

  2. 对破坏环境的行为必须加以严惩。

    Duì pòhuài huánjìng de xíngwéi bìxū jiāyǐ yánchéng.Cần phải xử phạt nghiêm khắc đối với hành vi phá hoại môi trường.

2V.

  1. tiến hành, dành cho (sự chú ý, chăm sóc)

Ví dụ

  1. 对青少年的心理问题必须加以重视。

    Duì qīngshàonián de xīnlǐ wèntí bìxū jiāyǐ zhòngshì.Cần phải hết sức coi trọng vấn đề tâm lý của thanh thiếu niên.

  2. 这个系统能够有效汇水并加以利用。

    Zhè gè xìtǒng nénggòu yǒuxiào huìshuǐ bìng jiāyǐ lìyòng.Hệ thống này có thể gom nước hiệu quả và đưa vào sử dụng.

    Từ mục 汇水

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 加以解决 jiāyǐ jiějuétiến hành giải quyết
  • 加以限制 jiāyǐ xiànzhìáp dụng hạn chế
  • 加以利用 jiāyǐ lìyòngtận dụng, đưa vào sử dụng
  • 加以重视 jiāyǐ zhòngshìchú trọng, coi trọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用于及物动词前,表示施加某种动作。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 / 把 + đối tượng + 加以 + động từ 2 âm tiết

Dùng trong văn viết, đặt trước động từ 2 âm tiết để nhấn mạnh việc thực hiện động tác đó lên đối tượng. VD: 对此情况应加以注意。– Cần chú ý đến tình huống này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

加
以

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1