Chuyển đến nội dung
书记書記

shūjì

Hán Việt: THƯ KÝ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 位、名

1Danh từ

  1. bí thư
  2. thư ký

Ví dụ

  1. 他当选为新一任党支部书记。

    Tā dāngxuǎn wéi xīn yí rèn dǎngzhībù shūjì.Anh ấy được bầu làm bí thư chi bộ mới.

  2. 王书记正在会议室主持工作会议。

    Wáng shūji zhèngzài huìyìshì zhǔchí gōngzuò huìyì.Bí thư Vương đang chủ trì cuộc họp công tác trong phòng họp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 党委书记 dǎngwěi shūjibí thư đảng ủy
  • 总书记 zǒngshūjitổng bí thư
  • 支部书记 zhībù shūjibí thư chi bộ
  • 省委书记 shěngwěi shūjibí thư tỉnh ủy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

政党、团体或领导机关中主持某一方面工作的主要负责人;旧时也指担任抄写、记录工作的人員。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

担任 + 职务/书记

Đảm nhận chức vụ bí thư.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

书
记

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1