1Danh từ
- nhánh
- chi nhánh
Ví dụ
Yǔyánxué yǒu xǔduō bùtóng de fēnzhī.
Ngôn ngữ học có rất nhiều nhánh khác nhau.
Zhè jiā gōngsī zài hǎiwài shèlì le duō ge fēnzhī jīgòu.
Công ty này đã thành lập nhiều chi nhánh ở nước ngoài.
Zhè tiáo héliú zài zhèlǐ fēnchéng liǎng tiáo jiàoxiǎo de fēnzhī.
Con sông này tại đây chia thành hai nhánh nhỏ hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从总体中分出来的部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是……的一个分支
Biểu thị một phân ngành hoặc bộ phận thuộc về một tổng thể lớn hơn. VD: 人工智能是计算机科学的一个分支。– Trí tuệ nhân tạo là một nhánh của khoa học máy tính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
