1Động từ
- thao tác
- vận hành
- sử dụng (máy móc, thiết bị)
- cách làm
- thao tác, vận hành
- thao tác, điều khiển, vận hành
Ví dụ
Qǐng ànzhào shuōmíngshū shang de bùzhòu cāozuò jīqì.
Xin hãy vận hành máy móc theo các bước trong sách hướng dẫn.
Zhè tái shèbèi de cāozuò fēicháng jiǎndān.
Thao tác của thiết bị này rất đơn giản.
Xīnshǒu zài méiyǒu zhuānyè rénshì zhǐdǎo shí bú yào shànzì cāozuò.
Người mới không nên tự ý thao tác khi chưa có chuyên gia hướng dẫn.
Xīn yuángōng bìxū yángé ànzhào guīchéng cāozuò jīqì.
Nhân viên mới phải vận hành máy móc nghiêm ngặt theo đúng quy trình.
Zhè tào xīn shèbèi cāozuò qǐlai fēicháng jiǎnbiàn, yì xué jiù huì.
Bộ thiết bị mới này thao tác rất dễ dàng, học qua là biết làm ngay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按照规范和要求进行动作或运转机器。
Ghi chú: Vừa làm động từ (vận hành), vừa làm danh từ (thao tác, cách sử dụng).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按照 / 根据 + 说明/规程 + 操作
Chỉ việc vận hành thiết bị hoặc thực hiện quy trình theo quy định hoặc hướng dẫn đã đề ra.
操作 + 机器 / 设备 / 系统
Động từ mang tân ngữ là các máy móc, công cụ hoặc hệ thống công nghệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
