Chuyển đến nội dung
操作

cāozuò

Hán Việt: THAO TÁC

HSK5Lượng từ: 次、个

1Động từ

  1. thao tác
  2. vận hành
  3. sử dụng (máy móc, thiết bị)
  4. cách làm
  5. thao tác, vận hành
  6. thao tác, điều khiển, vận hành

Ví dụ

  1. 请按照说明书上的步骤操作机器。

    Qǐng ànzhào shuōmíngshū shang de bùzhòu cāozuò jīqì.

    Xin hãy vận hành máy móc theo các bước trong sách hướng dẫn.

  2. 这台设备的操作非常简单。

    Zhè tái shèbèi de cāozuò fēicháng jiǎndān.

    Thao tác của thiết bị này rất đơn giản.

  3. 新手在没有专业人士指导时不要擅自操作。

    Xīnshǒu zài méiyǒu zhuānyè rénshì zhǐdǎo shí bú yào shànzì cāozuò.

    Người mới không nên tự ý thao tác khi chưa có chuyên gia hướng dẫn.

  4. 新员工必须严格按照规程操作机器。

    Xīn yuángōng bìxū yángé ànzhào guīchéng cāozuò jīqì.

    Nhân viên mới phải vận hành máy móc nghiêm ngặt theo đúng quy trình.

  5. 这套新设备操作起来非常简便,一学就会。

    Zhè tào xīn shèbèi cāozuò qǐlai fēicháng jiǎnbiàn, yì xué jiù huì.

    Bộ thiết bị mới này thao tác rất dễ dàng, học qua là biết làm ngay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 规范操作 guīfàn cāozuòthao tác đúng quy chuẩn
  • 实际操作 shíjì cāozuòthao tác thực tế (thực hành)
  • 操作系统 cāozuò xìtǒnghệ điều hành
  • 违规操作 wéiguī cāozuòthao tác vi phạm quy định
  • 操作方法 cāozuò fāngfǎphương pháp thao tác
  • 熟练操作 shúliàn cāozuòthao tác thành thạo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按照规范和要求进行动作或运转机器。

Ghi chú: Vừa làm động từ (vận hành), vừa làm danh từ (thao tác, cách sử dụng).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按照 / 根据 + 说明/规程 + 操作

Chỉ việc vận hành thiết bị hoặc thực hiện quy trình theo quy định hoặc hướng dẫn đã đề ra.

操作 + 机器 / 设备 / 系统

Động từ mang tân ngữ là các máy móc, công cụ hoặc hệ thống công nghệ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

操
作

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1