1Động từ
- trả góp
- chia kỳ
- chia đợt
Ví dụ
Tā xuǎnzé fēnqī fùkuǎn gòumǎi le zhè tái diànnǎo.
Anh ấy chọn trả góp để mua chiếc máy tính này.
Zhè bǐ dà'é dàikuǎn kěyǐ fēnqī huánqīng.
Khoản vay lớn này có thể trả dần theo từng đợt.
Yóuyú zījīn yǒuxiàn, wǒmen zhǐ néng fēnqī zhīfù.
Do vốn có hạn, chúng tôi chỉ có thể thanh toán theo từng kỳ.
2Phó từ
- theo từng đợt
- theo từng giai đoạn
Ví dụ
Zhège jiànzhù xiàngmù jiāng fēnqī shíshī.
Dự án xây dựng này sẽ được triển khai theo từng giai đoạn.
Gōngchǎng juédìng fēnqī yǐnjìn xiānjìn de jìshù shèbèi.
Nhà máy quyết định nhập khẩu các thiết bị kỹ thuật tiên tiến theo từng đợt.
Péixùn kèchéng fēnqī jìnxíng, xuéyuán kěyǐ zìyóu xuǎnzé shíjiān.
Khóa đào tạo được tổ chức theo từng đợt, học viên có thể tự do chọn thời gian.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把事物分成若干期限或阶段进行(常用于付款或工程)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
分期 + động từ (付款 / 还款 / 建设)
Làm phó từ hoặc định ngữ đứng trước động từ để biểu thị hành động diễn ra theo từng kỳ/đợt. VD: 我们分期还款。– Chúng tôi trả nợ theo từng kỳ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “分期” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
