Chuyển đến nội dung
分期

fēnqī

Hán Việt: PHÂN KỲ

HSK6

1Động từ

  1. trả góp
  2. chia kỳ
  3. chia đợt

Ví dụ

  1. 他选择分期付款购买了这台电脑。

    Tā xuǎnzé fēnqī fùkuǎn gòumǎi le zhè tái diànnǎo.

    Anh ấy chọn trả góp để mua chiếc máy tính này.

  2. 这笔大额贷款可以分期还清。

    Zhè bǐ dà'é dàikuǎn kěyǐ fēnqī huánqīng.

    Khoản vay lớn này có thể trả dần theo từng đợt.

  3. 由于资金有限,我们只能分期支付。

    Yóuyú zījīn yǒuxiàn, wǒmen zhǐ néng fēnqī zhīfù.

    Do vốn có hạn, chúng tôi chỉ có thể thanh toán theo từng kỳ.

2Phó từ

  1. theo từng đợt
  2. theo từng giai đoạn

Ví dụ

  1. 这个建筑项目将分期实施。

    Zhège jiànzhù xiàngmù jiāng fēnqī shíshī.

    Dự án xây dựng này sẽ được triển khai theo từng giai đoạn.

  2. 工厂决定分期引进先进的技术设备。

    Gōngchǎng juédìng fēnqī yǐnjìn xiānjìn de jìshù shèbèi.

    Nhà máy quyết định nhập khẩu các thiết bị kỹ thuật tiên tiến theo từng đợt.

  3. 培训课程分期进行,学员可以自由选择时间。

    Péixùn kèchéng fēnqī jìnxíng, xuéyuán kěyǐ zìyóu xuǎnzé shíjiān.

    Khóa đào tạo được tổ chức theo từng đợt, học viên có thể tự do chọn thời gian.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 分期付款 fēnqī fùkuǎntrả góp
  • 分期实施 fēnqī shíshīthực hiện từng giai đoạn
  • 分期还贷 fēnqī huándàitrả nợ vay theo kỳ
  • 免息分期 miǎnxī fēnqītrả góp không lãi suất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把事物分成若干期限或阶段进行(常用于付款或工程)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

分期 + động từ (付款 / 还款 / 建设)

Làm phó từ hoặc định ngữ đứng trước động từ để biểu thị hành động diễn ra theo từng kỳ/đợt. VD: 我们分期还款。– Chúng tôi trả nợ theo từng kỳ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

分
期

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “分期” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1