1Danh từ
- nhà phân tích
- chuyên gia phân tích
Ví dụ
Shìchǎng fēnxījiā yùcè fángjià jiāng qūyú wěndìng.
Các nhà phân tích thị trường dự đoán giá nhà sẽ dần ổn định.
Duō wèi zhèngzhì fēnxījiā jiù cǐ fābiǎo le kànfǎ.
Nhiều nhà phân tích chính trị đã đưa ra quan điểm về vấn đề này.
Tā shì gāi lǐngyù zhùmíng de hángyè fēnxījiā.
Ông ấy là một chuyên gia phân tích ngành nổi tiếng trong lĩnh vực này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门对某领域的形势、数据或问题进行研究和分析的专业人士。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……分析家 + 预测 / 认为……
nhà phân tích trong lĩnh vực nào đó dự đoán/cho rằng điều gì. VD: 经济分析家认为股市将回暖。– Chuyên gia phân tích kinh tế cho rằng thị trường chứng khoán sẽ ấm dần lên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
