Chuyển đến nội dung
裂开裂開

lièkāi

Hán Việt: LIỆT KHAI

Động từ

1Động từ

  1. nứt ra
  2. toác ra
  3. nứt nẻ
  4. hé mở

Ví dụ

  1. 天气太干燥,地表都裂开了。

    Tiānqì tài gānzào, dìbiǎo dōu lièkāi le.Thời tiết quá khô hạn, mặt đất đều nứt toác ra rồi.

  2. 杯子掉在地上,摔得裂开了一条缝。

    Bēizi diào zài dì shang, shuāi de lièkāi le yì tiáo fèng.Cái cốc rơi xuống đất, nứt ra một đường rãnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 裂开一条缝 lièkāi yì tiáo fèngnứt ra một kẽ
  • 地面裂开 dìmiàn lièkāimặt đất nứt ra
  • 伤口裂开 shāngkǒu lièkāivết thương toác ra
  • 裂开嘴笑 lièkāi zuǐ xiàonhe răng cười / toét miệng cười

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

破裂张开;裂出缝隙。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ + 裂开 (le)

Diễn tả vật gì đó nứt toác, hở ra. VD: 墙壁裂开了。 – Bức tường đã nứt toác ra.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

裂
开

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1