1Danh từ
- danh sách
- bảng biểu
Ví dụ
Qǐng zài lièbiǎo zhōng xuǎnzé nǐ xūyào de xiàngmù.
Xin hãy chọn mục bạn cần trong danh sách.
Nǐ kěyǐ bǎ zhèxiē shùjù dǎochū wéi yí ge lièbiǎo.
Bạn có thể xuất những dữ liệu này thành một danh sách.
Zhè shǒu gē bù zài wǒ de bōfàng lièbiǎo lǐ.
Bài hát này không nằm trong danh sách phát của tôi.
2Động từ
- lập bảng
- liệt kê thành danh sách
Ví dụ
Tā bǎ suǒyǒu wèntí lièbiǎo shuōmíng.
Anh ấy lập bảng giải thích toàn bộ các vấn đề.
Qǐng jiāng cānhuì rényuán míngdān lièbiǎo dǎyìn chūlai.
Xin hãy lập danh sách người tham gia rồi in ra.
Bàogào zhōng lièbiǎo bǐjiào le liǎng zǔ shíyàn shùjù.
Báo cáo đã lập bảng so sánh dữ liệu hai nhóm thí nghiệm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把事物分门别类按次序排成的表格;或制成表格。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 列表 + 中 / 里
chỉ vị trí nằm trong danh sách. VD: 在任务列表中找到它。– Tìm thấy nó trong danh sách nhiệm vụ.
列表 + động từ (说明/比较)
làm trạng ngữ, biểu thị dùng hình thức lập bảng để thực hiện hành động. VD: 列表比较。– Lập bảng so sánh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
