Chuyển đến nội dung
列表

lièbiǎo

HSK5Lượng từ: 个、份

1Danh từ

  1. danh sách
  2. bảng biểu

Ví dụ

  1. 请在列表中选择你需要的项目。

    Qǐng zài lièbiǎo zhōng xuǎnzé nǐ xūyào de xiàngmù.

    Xin hãy chọn mục bạn cần trong danh sách.

  2. 你可以把这些数据导出为一个列表。

    Nǐ kěyǐ bǎ zhèxiē shùjù dǎochū wéi yí ge lièbiǎo.

    Bạn có thể xuất những dữ liệu này thành một danh sách.

  3. 这首歌不在我的播放列表里。

    Zhè shǒu gē bù zài wǒ de bōfàng lièbiǎo lǐ.

    Bài hát này không nằm trong danh sách phát của tôi.

2Động từ

  1. lập bảng
  2. liệt kê thành danh sách

Ví dụ

  1. 他把所有问题列表说明。

    Tā bǎ suǒyǒu wèntí lièbiǎo shuōmíng.

    Anh ấy lập bảng giải thích toàn bộ các vấn đề.

  2. 请将参会人员名单列表打印出来。

    Qǐng jiāng cānhuì rényuán míngdān lièbiǎo dǎyìn chūlai.

    Xin hãy lập danh sách người tham gia rồi in ra.

  3. 报告中列表比较了两组实验数据。

    Bàogào zhōng lièbiǎo bǐjiào le liǎng zǔ shíyàn shùjù.

    Báo cáo đã lập bảng so sánh dữ liệu hai nhóm thí nghiệm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 播放列表 bōfàng lièbiǎodanh sách phát
  • 下拉列表 xiàlā lièbiǎodanh sách thả xuống
  • 任务列表 rènwu lièbiǎodanh sách nhiệm vụ
  • 列表显示 lièbiǎo xiǎnshìhiển thị dạng danh sách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把事物分门别类按次序排成的表格;或制成表格。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 列表 + 中 / 里

chỉ vị trí nằm trong danh sách. VD: 在任务列表中找到它。– Tìm thấy nó trong danh sách nhiệm vụ.

列表 + động từ (说明/比较)

làm trạng ngữ, biểu thị dùng hình thức lập bảng để thực hiện hành động. VD: 列表比较。– Lập bảng so sánh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

列
表

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1