1Động từ
- chế tạo
- sản xuất
- tạo ra
- gây ra (không khí, rắc rối, mâu thuẫn)
Ví dụ
Zhè jiā gōngchǎng zhuānmén zhìzào qìchē língjiàn.
Nhà máy này chuyên sản xuất linh kiện ô tô.
Bú yào zài gōnggòng chǎnghé zhìzào hùnluàn.
Đừng gây ra hỗn loạn ở nơi công cộng.
Zhōngguó zhìzào de chǎnpǐn biànbù shìjiè gèdì.
Sản phẩm do Trung Quốc sản xuất có mặt ở khắp nơi trên thế giới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用人工使原材料成为可供使用的物品;人为地造成某种气氛或局面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
制造 + 麻烦/矛盾/混乱
dùng với nghĩa bóng: tạo ra, gây ra (rắc rối, mâu thuẫn, hỗn loạn).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “制造” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
