1Danh từ
- sức lực
- sức mạnh
- sức lực, sức
Ví dụ
Tā lìqi hěn dà, néng bānqǐ dà shítou.
Anh ấy sức rất khỏe, có thể bê hòn đá to.
Jīntiān gànhuó huā le bù shǎo lìqi.
Hôm nay làm việc tốn không ít sức lực.
Wǒ pǎo de yìdiǎnr lìqi dōu méiyǒu le.
Tôi chạy mệt đến mức chẳng còn chút sức lực nào.
Wǒ yǐjīng pá le yí gè xiǎoshí, shēnshang kuài méiyǒu lìqi le.
Tôi đã leo được một tiếng rồi, trên người sắp chẳng còn sức lực nữa.
Tā lìqi hěn dà, yí gè rén bānqǐ le zhuōzi.
Anh ấy rất khỏe, một mình bê nổi cái bàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人或动物的肌肉运动所产生的力量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
花 / 费 + 力气 + động từ
Tốn sức lực để làm việc gì. VD: 我们费了很大力气才完成这项任务。– Chúng tôi tốn rất nhiều công sức mới hoàn thành nhiệm vụ này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
