Chuyển đến nội dung
加油

jiāyóu

Hán Việt: GIA DU

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. đổ xăng
  2. tiếp dầu
  3. cố lên
  4. cố lên, nỗ lực thêm

Ví dụ

  1. 车快没油了,需要加油。

    Chē kuài méi yóu le, xūyào jiāyóu.Xe sắp hết xăng rồi, cần phải đổ xăng.

  2. 明天的比赛你要加油!

    Míngtiān de bǐsài nǐ yào jiāyóu!Trận đấu ngày mai bạn phải cố lên nhé!

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 加油干 jiāyóu gàncố gắng làm
  • 去加油 qù jiāyóuđi đổ xăng
  • 加油打气 jiāyóu dǎqìcổ vũ khích lệ
  • 加满油 jiā mǎn yóuđổ đầy bình xăng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

添加燃料油;比喻进一步努力或给予鼓舞。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为 / 给 + sb + 加油

cổ vũ, động viên ai đó. VD: 我们都在为你加油。– Tất cả chúng tôi đều đang cổ vũ cho bạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

加
油

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “加油” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1