Chuyển đến nội dung
加油站

jiāyóuzhàn

Hán Việt: GIA DU TRẠM

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个、座

1Danh từ

  1. trạm xăng
  2. cây xăng

Ví dụ

  1. 前方五百米处有一个加油站。

    Qiánfāng wǔbǎi mǐ chù yǒu yí gè jiāyóuzhàn.Phía trước 500 mét có một trạm xăng.

  2. 加油站附近严禁吸烟。

    Jiāyóuzhàn fùjìn yánjìn xīyān.Gần trạm xăng nghiêm cấm hút thuốc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 离加油站近 lí jiāyóuzhàn jìngần trạm xăng
  • 寻找加油站 xúnzhǎo jiāyóuzhàntìm trạm xăng
  • 加油站员工 jiāyóuzhàn yuángōngnhân viên trạm xăng
  • 智能加油站 zhìnéng jiāyóuzhàncây xăng thông minh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

为汽车等机动车添加燃料油的服务网点。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 加油站 + động từ

làm gì ở trạm xăng. VD: 我们在加油站休息了一会儿。– Chúng tôi nghỉ ngơi một lát ở trạm xăng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

加
油
站

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1