1Động từ
- làm tăng thêm
- làm trầm trọng thêm (mức độ, gánh nặng, bệnh tình)
Ví dụ
Gǎnmào jiāzhòng le tā de bìngqíng.
Cảm cúm đã làm cho bệnh tình của anh ấy nặng thêm.
Zhè wúyí jiāzhòng le tā de jīngjì fùdān.
Điều này chắc chắn đã làm tăng thêm gánh nặng kinh tế của anh ấy.
Cháng shíjiān áoyè huì jiāzhòng shēntǐ de píláo.
Thức đêm kéo dài sẽ làm tăng thêm sự mệt mỏi cho cơ thể.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使重量、程度等增加;程度变得更加严重。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
加重 + 负担/病情/语气
Thường làm vị ngữ kết hợp với các danh từ trừu tượng chỉ áp lực, bệnh tật, giọng điệu... VD: 不要加重孩子的心理压力。– Đừng tăng thêm áp lực tâm lý cho trẻ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
